cà
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɐ̤ː˨˩ | kɐː˧˧ | kɐː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɐː˧˧ | |||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
cà
- Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn.
- Màu tím [[hoa cà.
- Cà dầm tương.
- Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v. v. ).
[sửa] Động từ
cà
- Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt.
- Trâu cà lưng vào cây.
- (Kết hợp hạn chế) . Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi.
- Tục cà răng.
- (Kng.) . Gây sự cãi cọ.
- Cà nhau một trận.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.