Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɐ̤ː˨˩ kɐː˧˧ kɐː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɐː˧˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

  1. Cây thân cỏ, có nhiều loài, lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn.
    Màu tím [[hoa .
    dầm tương.
  2. Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v. v. ).

[sửa] Động từ

  1. Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt.
    Trâu lưng vào cây.
  2. (Kết hợp hạn chế) . Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi.
    Tục răng.
  3. (Kng.) . Gây sự cãi cọ.
    nhau một trận.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa