cà chua

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

cà chua

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɐ̤ː˨˩ ʨuɜ˧˧ kɐː˧˧ ʨuɜ˧˥ kɐː˨˩ ʨuɜ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɐː˧˧ ʨuɜ˧˥ kɐː˧˧ ʨuɜ˧˥˧

[sửa] Danh từ

cà chua

  1. Cây thân lông, thấp, xẻ chân vịt, hoa vàng, quả to, chín đỏ hoặc vàng mọng, vị chua dùng nấu canh hoặc xào với các loại rau cỏ khác.
    Trồng cà chua .
    Sương muối làm hỏng cà chua hết.
  2. Quả cà chua và các thức chế từ loại quả này.
    Mua cân cà chua.
    Su hào xào với cà chua.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa