Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp café, từ tiếng Ý caffè, từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kahve, từ tiếng Ả Rập قهوة (qahwa). Có người Ethiopia cho rằng nó bắt nguồn từ Kaffa, một tỉnh thời cổ của Ethiopia, nơi được cho là nguồn của cà phê, nhưng từ nguyên này không chắc, vì nó không giải thích tại sao tiếng Ả Rập có từ قهوة (qahwa). Ngoài ra, qahwa chỉ chỉ đến thức uống. Loại khô, xay hay không, được gọi là بن (bunn) trong tiếng Ả Rập. Từ đó xuất từ buna, tức "cà phê" trong tiếng Amharic. Có nhiều nguồn cho rằng từ qahwa trong tiếng Ả Rập đã từng có nghĩa thức uống pha nào, nhất là rượu vang.
Danh từ
cà phê, cà-phê
- Cây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới nhạt, hoa trắng, quả nạc, hạt rang xay pha để uống có vị thơm ngon
- trồng cà phê
- Hạt quả cà phê.
- mua vài lạng cà phê
- Đồ uống nóng hay lạnh làm bằng hột cà phê xay.
- kẹo cà phê
- pha cà phê uống
Dịch
- cây
- hạt quả
- đồ uống