càu nhàu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

càu nhàu

  1. Nói lẩm bẩm tỏ ý không bằng lòng.
    Càu nhàu với bạn.
    Càu nhàu trong miệng.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác