cám
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaːm˧˥ | ka̰ːm˩˧ | kaːm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːm˩˩ | ka̰ːm˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “cám”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
cám
- Chất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành.
- Lấy cám cho lợn.
- Thức ăn nấu bằng cám lẫn rau cỏ cho lợn ăn.
- Đổ cám cho lợn ăn.
- Đã nấu cám rồi.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.