cáng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɐːŋ˧˥ kɐ̰ːŋ˩˧ kɐːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɐːŋ˩˩ kɐ̰ːŋ˩˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

cáng

  1. Võngmui khi xưa dùng để chở người đi đường.
    Gia đình anh ấy còn giữ cái cáng vua ban cho cụ tổ là một thái y
  2. Dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm.
    Một đoàn dũng sĩ khiêng cáng đứng chờ (Nguyễn Huy Tưởng)

[sửa] Động từ

cáng

  1. Khiêng bằng một cái cáng.
    Cáng thương binh về trạm cứu thương.
  2. Nhận về phần mình để làm.
    Vâng, việc đó tôi xin cáng.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa