cánh đồng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɐːʲŋ˧˥ ɗo̤ŋ˨˩ kɐ̰ːŋ˩˧ ɗoŋ˧˧ kɐːŋ˧˥ ɗoŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɐːʲŋ˩˩ ɗoŋ˧˧ kɐ̰ːʲŋ˩˧ ɗoŋ˧˧

[sửa] Danh từ

cánh đồng

  1. Khoảng ruộng rộng bao la.
    Xa xôi cách mấy cánh đồng. (ca dao)

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa