câu đố
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəw˧˧ ɗo˧˥ | kəw˧˥ ɗo̰˩˧ | kəw˧˧ ɗo˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəw˧˥ ɗo˩˩ | kəw˧˥˧ ɗo̰˩˧ | ||
Danh từ [sửa]
câu đố
- Câu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau.
- Đặt câu đố.
- Một câu đố hóc búa.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)