câu đố

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəw˧˧ ɗo˧˥ kəw˧˥ ɗo̰˩˧ kəw˧˧ ɗo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəw˧˥ ɗo˩˩ kəw˧˥˧ ɗo̰˩˧

Danh từ[sửa]

câu đố

  1. Câu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau.
    Đặt câu đố.
    Một câu đố hóc búa.

Tham khảo[sửa]