cénotaphe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cénotaphe /se.nɔ.taf/ |
cénotaphe /se.nɔ.taf/ |
cénotaphe gđ /se.nɔ.taf/
- Mộ giả (không có thi thể).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)