còi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɔ̤j˨˩ kɔj˧˧ kɔj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɔj˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

còi

  1. Dụng cụ để báo hiệu, dùng luồng hơi chuyển động qua lỗ hẹp phát ra tiếng caovang.
    Thổi còi.
    Bóp còi ôtô.
    Kéo còi báo động.
    Tiếng còi tàu.

Tính từ[sửa]

còi

  1. Nhỏ, yếu, không lớn lên được như bình thường do bệnh hoặc do suy dinh dưỡng.
    Đứa bé còi.
    Lợn còi.
    Bụi tre còi.

Tham khảo[sửa]