còn lại
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
còn lại
- Phần có được sau khi đã lấy đi.
Đồng nghĩa
- Sót lại
Dịch
- Tiếng Anh: remainder
Động từ
- Làm cho một thứ chỉ còn lại một phần sau khi đã lấy đi.
Đồng nghĩa
- Sót lại
Dịch
- Tiếng Anh: To remain, to be left
- Tiếng Pháp: subsister, rester