có lẽ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔ˧˥ lɛʔɛ˧˥ | kɔ̰˩˧ lɛ˧˩˨ | kɔ˧˥ lɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔ˩˩ lɛ̰˩˧ | kɔ˩˩ lɛ˧˩ | kɔ̰˩˧ lɛ̰˨˨ | |
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Phó từ
có lẽ
- P. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán hoặc khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng có lí do để có thể như thế.
- Có lẽ anh ta không đến.
- Nó nói có lẽ đúng.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)