có thể
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔ˧˥ tʰḛ˧˩˧ | kɔ̰˩˧ tʰe˧˩˨ | kɔ˧˥ tʰe˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔ˩˩ tʰe˧˩ | kɔ̰˩˧ tʰḛʔ˧˩ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Tính từ
có thể
- Xem dưới đây
[sửa] Phó từ
có thể trgt.
- Có khả năng làm được hoặc xảy ra.
- Tự mình tham gia sản xuất trong phạm vi có thể (Trường Chinh)
- Anh có thể đi trước.
- Trời có thể sắp mưa.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)