có thể
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Tính từ
có thể
- Xem dưới đây
Phó từ
có thể trgt.
- Có khả năng làm được hoặc xảy ra.
- Tự mình tham gia sản xuất trong phạm vi có thể (Trường Chinh)
- Anh có thể đi trước.
- Trời có thể sắp mưa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)