cône

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
cône
/kɔn/
cônes
/kɔn/

cône /kɔn/

  1. (Toán học) Mặt nón, hình nón.
  2. (Thực vật học; địa lý, địa chất; giải phẫu) Nón.
  3. (Động vật học) Ốc lợi bông.

Tham khảo[sửa]