công bố

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

công bố

  1. Thông báo cho mọi người đều biết.
    Công bố một đạo luật.
    Tài liệu chưa công bố.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác