công nhận
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Từ nguyên
Động từ
công nhận
- Cho là phải, là đúng, là hợp lí.
- Nhân dân thế giới công nhận cuộc đấu tranh của dân tộc ta là chính nghĩa
- Tuyên bố là chính đáng.
- Hiệp nghị.
- Giơ-ne-vơ lập lại hoà bình, công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của.
- Việt-nam ta (Hồ Chí Minh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)