công nhận

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Từ nguyên

Công: chung; nhận: bằng lòng

Động từ

công nhận

  1. Cho là phải, là đúng, là hợp lí.
    Nhân dân thế giới công nhận cuộc đấu tranh của dân tộc ta là chính nghĩa
  2. Tuyên bốchính đáng.
    Hiệp nghị.
    Giơ-ne-vơ lập lại hoà bình, công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của.
    Việt-nam ta (Hồ Chí Minh)

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác