công thức
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| koŋ˧˧ tʰɨk˧˥ | koŋ˧˥ tʰɨ̰k˩˧ | koŋ˧˧ tʰɨk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| koŋ˧˥ tʰɨk˩˩ | koŋ˧˥˧ tʰɨ̰k˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
công thức
- Nhóm kí hiệu dùng để biểu thị một định luật, một quy tắc khái niệm nguyên lí.
- Cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy định trong những dịp nhất định.
- Công thức xã giao.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)