cúi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kuj˧˥ | kṵj˩˧ | kuj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kuj˩˩ | kṵj˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
cúi
- Con cúi (nói tắt).
- Cán bông đánh cúi.
Động từ [sửa]
cúi
- Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống về phía trước.
- Cúi chào.
- Cúi rạp người xuống để đạp xe.
- Cúi mặt làm thinh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.