căn bản
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
căn bản
- (Id.; kết hợp hạn chế) . Cái làm nền gốc, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.
- Về căn bản.
- Trên căn bản.
Tính từ
căn bản
- Cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật. Sự khác nhau.
- Vấn đề căn bản.
- III p. (dùng phụ trước.
Động từ
căn bản
- , t. ). Về.
- Ý kiến căn bản giống nhau.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)