căn bản

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

căn bản

  1. (Id.; kết hợp hạn chế) . Cái làm nền gốc, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.
    Về căn bản.
    Trên căn bản.

Tính từ

căn bản

  1. Cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật. Sự khác nhau.
    Vấn đề căn bản.
  2. III p. (dùng phụ trước.

Động từ

căn bản

  1. , t. ). Về.
    Ý kiến căn bản giống nhau.

Dịch

Tham khảo