căn bậc hai

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

căn bậc hai

  1. (Toán học) Phép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x đã cho. Thường ký hiệu y=\sqrt{x} (lúc đó y2=x).
    4 là căn bậc hai của 16

Dịch

Phiên bản ngôn ngữ khác