Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

  1. Điều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việckhả năng thay đổi, phát sinh.
    bị bại lộ .
    Trời có bão.
  2. Sự thay đổi, phát sinh mầu nhiệm.
    trời.
  3. Khả năng ứng phó.
    Thất thua chí đàn bà (Truyện Kiều)
  4. Đơn vị quân đội thời phong kiến, số quân có thể là 10 hoặc có thể là từ 200–500.
    Muôn nghìn đội trập trùng khải ca (Lục Vân Tiên)
  5. Lực lượng quân đội chuyên làm nhiệm vụ canh gácphục vụ trong các dinh thự quan lạitriều Nguyễn thời thực dân Pháp.
  6. Cơ học hoặc cơ khí, nói tắt.
    Ngành .
    Khoa .
  7. Đường nhỏ chạy dọc theo mái đập, mái đê.
  8. Bộ phận của cơ thể người, động vật gồm các sợi hợp thành, có thể co dãn làm cho các cơ quan khác cử động.
    Sự co bóp của tim.
    hoành.
    Bắp .

Tính từ

  1. Đói.
    Lửa đốt ruột dao hàn cắt da (Cung oán ngâm khúc)
    cẩm.
    cực.
    hàn.
    khổ.
    Tích cốc phòng .

Thán từ

  1. Kia (biểu thị ý thân mật).
    Thế này !

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác