cơ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cơ”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
cơ
- Điều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh.
- Có cơ bị bại lộ .
- Trời có cơ bão.
- Sự thay đổi, phát sinh mầu nhiệm.
- Cơ trời.
- Khả năng ứng phó.
- Thất cơ thua chí đàn bà (Truyện Kiều)
- Đơn vị quân đội thời phong kiến, số quân có thể là 10 hoặc có thể là từ 200–500.
- Muôn cơ nghìn đội trập trùng khải ca (Lục Vân Tiên)
- Lực lượng quân đội chuyên làm nhiệm vụ canh gác và phục vụ trong các dinh thự quan lại ở triều Nguyễn thời thực dân Pháp.
- Cơ học hoặc cơ khí, nói tắt.
- Ngành cơ.
- Khoa cơ.
- Đường nhỏ chạy dọc theo mái đập, mái đê.
- Bộ phận của cơ thể người, động vật gồm các sợi hợp thành, có thể co dãn làm cho các cơ quan khác cử động.
- Sự co bóp của cơ tim.
- Cơ hoành.
- Bắp cơ.
Tính từ
cơ
- Đói.
- Lửa cơ đốt ruột dao hàn cắt da (Cung oán ngâm khúc)
- Cơ cẩm.
- Cơ cực.
- Cơ hàn.
- Cơ khổ.
- Tích cốc phòng cơ.
Thán từ
cơ
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.