cương
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cương”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
cương
Tính từ
cương
- Bị căng, sưng và hơi rắn do máu, mủ hay sữa dồn tụ lại.
- Nhọt cương mủ.
- <> vú cương sữa.
- Có cách đối xử cứng rắn, mạnh mẽ; trái với nhu.
- Lúc cương lúc nhu.
Động từ
cương
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.