cưa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨə˧˧ kɨə˧˥ kɨə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨə˧˥ kɨə˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cưa

  1. Dụng cụ bằng théprăng nhọnsắc, dùng để xẻ gỗ, xẻ kim loại.
    Sớm rửa cưa, trưa mài đục. (tục ngữ)

Động từ[sửa]

cưa

  1. Cắt, xẻ bằng cưa.
    Cưa đứt, đục suốt. (tục ngữ)
  2. Tán gái (thtục).
    Nó định cưa cô ta, nhưng bị cô ấy chế giễu.

Tham khảo[sửa]