cảm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːm˧˩˧ kaːm˧˩˨ kaːm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːm˧˩ ka̰ːʔm˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

cảm

  1. Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu.
    Bị cảm.
    Cảm nắng,.
    Cảm lạnh.
  2. ý thức về nhữngxảy ra trong lòng mình hay chung quanh mình.
    Nghĩ sự đời thêm cảm nỗi phù du (Nguyễn Công Trứ)
    Được nghỉ ngơi, cảm thấy thoải mái
  3. Làm cho xúc động.
    Cử chỉ cao đẹp ấy cảm được lòng người.

Tham khảo[sửa]