cảm động

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

cảm động

  1. (Hoặc t.) .
  2. Có sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt.
    Cảm động đến rơi nước mắt.
  3. tác dụng làm cảm động.
    Hình ảnh rất cảm động.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác