cảm động
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
cảm động
- (Hoặc t.) .
- Có sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt.
- Cảm động đến rơi nước mắt.
- Có tác dụng làm cảm động.
- Hình ảnh rất cảm động.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)