cảm xúc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɐ̰ːm˧˩˧ suk˧˥ | kɐːm˧˩˨ sṵk˩˧ | kɐːm˨˩˦ suk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɐːm˧˩ suk˩˩ | kɐ̰ːʔm˧˩ sṵk˩˧ | ||
[sửa] Động từ
cảm xúc
- (Hoặc d.) . Rung động trong lòng do tiếp xúc với sự việc gì.
- Người dễ cảm xúc.
- Bài thơ gây cảm xúc mạnh.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)