cầm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɜ̤m˨˩ | kɜm˧˧ | kɜm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɜm˧˧ | |||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cầm”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
cầm
- Đàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung.
- Cầm, kì, thi, hoạ (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ và vẽ, coi là bốn thú vui của người trí thức thời phong kiến).
[sửa] Động từ
cầm
- Giữ trong bàn tay, giữa các ngón tay.
- Cầm bút viết.
- Cầm tay nhau.
- Đưa tay nhận lấy.
- Cầm tiền mà tiêu.
- Nắm để điều khiển, chỉ huy.
- Cầm lái.
- Cầm quân đi đánh giặc.
- Cầm quyền.
- Gửi của cải cho người khác giữ lại làm tin để vay tiền.
- Cầm ruộng cho địa chủ.
- Cầm đồ.
- Coi như là chủ quan đã nắm được, biết được.
- Vụ này cầm chắc]] sẽ thu hoạch khá.
- Giữ lại một chỗ, không cho tự do hoạt động.
- Cầm chân giặc.
- Cầm tù.
- Giữ khách ở lại, không để ra về; lưu lại.
- Cầm khách ở lại.
- Làm cho ngừng chảy ra ngoài cơ thể (nói về chất đang chảy ra nhiều và ngoài ý muốn).
- Tiêm thuốc cầm máu.
- Không cầm được nước mắt.
- (Thường dùng trong câu có ý phủ định) . Nén giữ lại bên trong, không để biểu hiện ra (nói về tình cảm).
- Không sao cầm được mối thương tâm.
- Cầm lòng.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.