cầu xin
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɜ̤w˨˩ sin˧˧ | kɜw˧˧ sin˧˥ | kɜw˨˩ sin˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɜw˧˧ sin˧˥ | kɜw˧˧ sin˧˥˧ | ||
[sửa] Động từ
cầu xin
- Xin nài khẩn khoản, nhẫn nhục nói chung.
- Cầu xin người có quyền thế.
- Không cần cầu xin ai điều gì.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)