cận

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

cận

  1. Gần, trái với viễn (xa).
    Ngày cận tết.
    Cận cảnh.
    Cận chiến.
    Cận dưới.
    Cận đại.
    Cận kim.
    Cận nhiệt đới.
    Cận thị.
    Cận trên.
    Cận vệ.
    Gần cận.
    Kề cận.
    Kế cận.
    Lân cận.
    Phụ cận, thiển cận.
    Tiệm cận.
    Tiếp cận.
    Tương cận.
    Viễn cận.
  2. Cận thị, nói tắt.
    Đeo kính cận.
  3. quan hệ gần gũi, thân thiết.
    Cận thần.
    Hầu cận.
    Thân cận.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác