cổ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ko̰˧˩˧ ko˧˩˨ ko˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ko˧˩ ko̰ʔ˧˩

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

cổ

  1. Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân.
    Khăn quàng cổ.
    Hươu cao cổ.
    Ách giữa đàng quàng vào cổ (tục ngữ).
  2. (Kng., hoặc thgt.; dùng phụ sau t., hoặc đg., trong một số tổ hợp) . Cổ của con người, coibiểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục.
    Cứng cổ.
    Cưỡi cổ.
  3. Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân.
    Cổ áo sơmi.
    Áo cổ vuông.
    Cổ yếm.
    Giày cao cổ.
  4. Chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng.
    Cổ chai.
    Hũ rượu đầy đến cổ.

[sửa] Tính từ

cổ

  1. Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử.
    Ngôi tháp cổ.
    Chơi đồ cổ.
    Nền văn học cổ.
  2. (Kng.) . Lỗi thời, không hợp thời nữa.
    Cách nhìn hơi cổ.
  3. Đ. (ph.; kng. ). (đã nói đến) ấy.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa