cổ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cổ”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
cổ
- Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân.
- Khăn quàng cổ.
- Hươu cao cổ.
- Ách giữa đàng quàng vào cổ (tục ngữ).
- (Kng., hoặc thgt.; dùng phụ sau t., hoặc đg., trong một số tổ hợp) . Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục.
- Cứng cổ.
- Cưỡi cổ.
- Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân.
- Cổ áo sơmi.
- Áo cổ vuông.
- Cổ yếm.
- Giày cao cổ.
- Chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng.
- Cổ chai.
- Hũ rượu đầy đến cổ.
Tính từ
cổ
- Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử.
- Ngôi tháp cổ.
- Chơi đồ cổ.
- Nền văn học cổ.
- (Kng.) . Lỗi thời, không hợp thời nữa.
- Cách nhìn hơi cổ.
- Đ. (ph.; kng. ). Cô (đã nói đến) ấy.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.