cộng sản

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ko̰ʔŋ˨˩ sɐ̰ːn˧˩˧ ko̰ŋ˨˨ ʂɐːŋ˧˩˨ koŋ˨˩˨ ʂɐːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
koŋ˨˨ ʂɐːn˧˩ ko̰ŋ˨˨ ʂɐːn˧˩ ko̰ŋ˨˨ ʂɐ̰ːʔn˧˩

[sửa] Từ nguyên

Cộng
Sản: của cải sinh ra

[sửa] Tính từ

cộng sản

  1. Theo chủ trương đem các tư liệu sản xuất làm của chung của xã hội để mọi người cùng làm, cùng hưởng.
    Chủ nghĩa cộng sản là tương lai tươi sáng của loài người (Phạm Văn Đồng)

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa