cộng sản
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ko̰ʔŋ˨˩ sɐ̰ːn˧˩˧ | ko̰ŋ˨˨ ʂɐːŋ˧˩˨ | koŋ˨˩˨ ʂɐːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| koŋ˨˨ ʂɐːn˧˩ | ko̰ŋ˨˨ ʂɐːn˧˩ | ko̰ŋ˨˨ ʂɐ̰ːʔn˧˩ | |
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Tính từ
cộng sản
- Theo chủ trương đem các tư liệu sản xuất làm của chung của xã hội để mọi người cùng làm, cùng hưởng.
- Chủ nghĩa cộng sản là tương lai tươi sáng của loài người (Phạm Văn Đồng)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)