cột

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ko̰ʔt˨˩ ko̰k˨˨ kok˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kot˨˨ ko̰t˨˨

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

cột

  1. Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...
    Cột nhà.
    Cột buồm.
    Chôn cột điện.
  2. Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng.
    Cột thuỷ ngân.
    Cột khói.
  3. Phần được chia thành từng ô, từng khoảng trên trang giấy.
    Cột báo.
    Viết con số vào đúng cột.

[sửa] Động từ

cột

  1. Buộc, trói.
    Cột dây thép.
    Cột gà không chặt. (tục ngữ)

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa