cờ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

cờ

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤ː˨˩ kəː˧˧ kəː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəː˧˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Danh từ

cờ

  1. trò chơi cho hai người
  2. mảnh vải có tượng trưng hoặc biểu hiện

[sửa] Dịch

trò chơi

mảnh vải

[sửa] Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa