cờ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̤ː˨˩ | kəː˧˧ | kəː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəː˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
cờ
- trò chơi cho hai người
- mảnh vải có tượng trưng hoặc biểu hiện
[sửa] Dịch
trò chơi
-
- Tiếng Anh: chess
- Tiếng Hà Lan: schaak gt
-
- Tiếng Nga: шахматы gc số nhiều (šáhmaty)
- Tiếng Pháp: échecs gđ số nhiều
mảnh vải
-
- Tiếng Anh: flag
- Tiếng Hà Lan: vlag gđ
-
- Tiếng Nga: знамя gt (známja)
- Tiếng Pháp: drapeau gđ
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.