của

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kṵɜ˧˩˧ kuɜ˧˩˨ kuɜ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kuɜ˧˩ kṵʔɜ˧˩

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

của

  1. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...
    Người làm ra của, của không làm ra người. (tục ngữ)
    Phải biết tiếc của.
  2. Cái ăn với đặc tính riêng.
    Thích của ngọt.
    Của chua.
  3. Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường.
    Rước cái của ấy về chỉ tổ phá nhà!

[sửa] Liên từ

của

  1. Từ biểu thị quan hệ sở thuộc giữa chính thể với bộ phận của chính thể.
    Đôi mắt của em.
    Các linh kiện của máy.
  2. Người hay vậtquyền sở hữu với cái thuộc về, chịu sự chi phối của người hay vậtquyền sở hữu đó.
    Sách của tôi .
    Xe máy của anh bán rồi à?
  3. Người, sự vật với thuộc tính có được.
    Hương thơm của hoa.
    Tình yêu của chúng ta.
    Niềm hân hoan của đội thắng cuộc.
  4. Người, vậtquan hệ với người hay sự vật được nói đến.
    Anh ấy là bạn của tôi.
    Những nhân tố của sự thành bại.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa