cựa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨ̰ʔɜ˨˩ | kɨ̰ɜ˨˨ | kɨɜ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨɜ˨˨ | kɨ̰ɜ˨˨ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
cựa
[sửa] Động từ
cựa
- Cử động một ít, từ trạng thái không động đậy.
- Em bé cựa mình thức giấc.
- Ngồi yên, không được cựa!
- (Kng. thường dùng trong câu có ý phủ định). Xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay.
- Chứng cớ rành rành, hết đường cựa.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.