cabanon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
cabanon
/ka.ba.nɔ̃/
cabanons
/ka.ba.nɔ̃/

cabanon /ka.ba.nɔ̃/

  1. Túp lều con.
  2. Ngôi nhà nhỏ (ở nông thôn; ở bãi biển).
  3. Buồng nhốt người điên.

Tham khảo[sửa]