cactus
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
cactus (số nhiều cacti) /ˈkæk.təs/
- (Thực vật học) Cây xương rồng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)