cage
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
cage /ˈkeɪdʒ/
- Lồng, chuồng, cũi.
- Trại giam tù binh; nhà giam, nhà lao.
- Buồng (thang máy).
- Bộ khung, bộ sườn (nhà... ).
[sửa] Ngoại động từ
cage ngoại động từ /ˈkeɪdʒ/
[sửa] Chia động từ
cage
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cage | |||||
| Phân từ hiện tại | caging | |||||
| Phân từ quá khứ | caged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cage | cage hoặc cagest¹ | cages hoặc cageth¹ | cage | cage | cage |
| Quá khứ | caged | caged, hoặc cagedst¹ | caged | caged | caged | caged |
| Tương lai | will/shall² cage | will/shall cage hoặc wilt/shalt¹ cage | will/shall cage | will/shall cage | will/shall cage | will/shall cage |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cage | cage hoặc cagest¹ | cage | cage | cage | cage |
| Quá khứ | caged | caged | caged | caged | caged | caged |
| Tương lai | were to cage hoặc should cage | were to cage hoặc should cage | were to cage hoặc should cage | were to cage hoặc should cage | were to cage hoặc should cage | were to cage hoặc should cage |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cage | — | let’s cage | cage | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cage /kaʒ/ |
cages /kaʒ/ |
cage gc /kaʒ/
- Lồng, chuồng.
- Cage d’oiseaux — lồng chim
- Cage thoracique — (giải phẫu) lồng ngực
- Cage d’escalier — (kiến trúc) lồng cầu thang
- (Thân mật) Nhà giam.
- Mettre quelqu'un en cage — tống ai vào nhà giam
- Hộp; vỏ.
- Cage d’une montre — vỏ đồng hồ
- Cage de roulement à billes — hộp ổ bi
- (Thể dục thể thao) Khung thành (bóng đá).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)