cagey
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Tính từ
cagey
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) kín đáo, không cởi mở
- khó gần.
- Khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa.
- Không nhất quyết; có ý thoái thác (khi trả lời).
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)