cai trị

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

cai trị

  1. Sử dụng, điều khiển bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức.
    Chính sách cai trị của thực dân.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác