caitiff
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
caitiff /ˈkeɪ.təf/
[sửa] Tính từ
caitiff /ˈkeɪ.təf/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) , (thơ ca) hèn hạ, ti tiện, đáng khinh
- hèn nhát.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)