calends

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

calends

  1. Ngày đầu tháng ngay sóc (trong lịch La mã cũ).

Thành ngữ[sửa]

  • on (at) the Greek calends: Không khi nào, không bao giờ, không đời nào.

Tham khảo[sửa]