calliope

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

calliope
calliope

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Hy Lạp cổ Καλλιόπη (Kalliopē, “Calliope, nữ thần thi ca truyền cảm hứng cho các thiên sử thi và thuật hùng biện”), từ καλός (ops, “giọng”) + ὄψ.

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

Số ít
calliope

Số nhiều
calliopes

calliope (số nhiều calliopes)

  1. Một loại đàn ống dùng những còi hơi, được chơi bằng bàn phím, thường có trong vòng quay ngựa gỗtàu hơi.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa