cam kết
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɐːm˧˧ ket˧˥ | kɐːm˧˥ kḛt˩˧ | kɐːm˧˧ kek˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɐːm˧˥ ket˩˩ | kɐːm˧˥˧ kḛt˩˧ | ||
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Động từ
cam kết
- Cam đoan là thế nào cũng làm như đã hứa.
- Cam kết tôn trọng những quyền dân tộc bất khả xâm phạm (Hồ Chí Minh)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)