cam khổ dữ đồng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 甘苦与同.
Thành ngữ
cam khổ dữ đồng
- Cùng chung ngọt, đắng.
Dịch
|
|
|
đồng nghĩa = đồng cam cộng khổ
Mục lục |
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 甘苦与同.
cam khổ dữ đồng
|
|
|
đồng nghĩa = đồng cam cộng khổ