cam khổ dữ đồng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 甘苦与同.

Thành ngữ

cam khổ dữ đồng

  1. Cùng chung ngọt, đắng.

Dịch

đồng nghĩa = đồng cam cộng khổ

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác