camber
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
camber /ˈkæm.bɜː/
- Sự khum lên, sự vồng lên (của mặt đường... ).
- Mặt khum, mặt vồng.
- (Kiến trúc) Cái xà vồng ((cũng) camber beam).
[sửa] Động từ
camber /ˈkæm.bɜː/
[sửa] Chia động từ
camber
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to camber | |||||
| Phân từ hiện tại | cambering | |||||
| Phân từ quá khứ | cambered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | camber | camber hoặc camberest¹ | cambers hoặc cambereth¹ | camber | camber | camber |
| Quá khứ | cambered | cambered, hoặc camberedst¹ | cambered | cambered | cambered | cambered |
| Tương lai | will/shall² camber | will/shall camber hoặc wilt/shalt¹ camber | will/shall camber | will/shall camber | will/shall camber | will/shall camber |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | camber | camber hoặc camberest¹ | camber | camber | camber | camber |
| Quá khứ | cambered | cambered | cambered | cambered | cambered | cambered |
| Tương lai | were to camber hoặc should camber | were to camber hoặc should camber | were to camber hoặc should camber | were to camber hoặc should camber | were to camber hoặc should camber | were to camber hoặc should camber |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | camber | — | let’s camber | camber | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)