cambuse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
cambuse
/kɑ̃.byz/
cambuses
/kɑ̃.byz/

cambuse gc /kɑ̃.byz/

  1. (Hàng hải) Kho lương thực (dưới tàu thủy).
  2. (Thông tục) Căn nhà tồi tàn; căn phòng tồi tàn.

Tham khảo[sửa]