cancroid

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

cancroid

  1. Giống con cua.
  2. (Y học) Dạng ung thư.

Danh từ[sửa]

cancroid

  1. (Động vật học) Giáp xác (thuộc) họ cua.
  2. (Y học) U dạng ung thư.

Tham khảo[sửa]