canonisation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
canonisation
/ka.nɔ.ni.za.sjɔ̃/
canonisations
/ka.nɔ.ni.za.sjɔ̃/

canonisation gc /ka.nɔ.ni.za.sjɔ̃/

  1. Sự phong thánh.
  2. Lễ phong thánh.
    procès de canonisation — sự thẩm xét để phong thánh

Tham khảo[sửa]