canonnière
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| canonnière /ka.nɔ.njɛʁ/ |
canonnières /ka.nɔ.njɛʁ/ |
canonnière gc /ka.nɔ.njɛʁ/
- (Hàng hải) Pháo thuyền.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Lỗ châu mai.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)